Get Flash to see this player.

THÔNG BÁO
Chỉ với 100.000đ, thuê bao VinaPhone có ngay cơ hội Du lịch Nga xem World Cup Sử dụng các dịch vụ VinaPhone cũng như VNPT, các fan túc cầu sẽ có cơ hội được hòa mình cùng đại tiệc bóng đá lớn nhất hành tinh mùa hè này.
........................................................................

Nhằm tuân thủ đúng quy định của nghị định 49/2017/NĐ-CP và bảo vệ quyền lợi khách hàng, VinaPhone khuyến nghị khách hàng khẩn trương tới các điểm giao dịch của VinaPhone để hoàn thiện việc đăng ký bổ sung thông tin thuê bao trước ngày 24/04/2018.
........................................................................

Hiện nay VNPT không áp dụng hình thức nhắc nợ qua hộp thư ghi âm tự động (voice mail), VNPT chỉ sử dụng hình thức nhắn tin qua tổng đài (0292) 800126 / VinaPhone hoặc nhân viên VNPT sẽ liên hệ trực tiếp để thu cước khách hàng. Các vấn đề giải đáp liên quan đến việc sử dụng dịch vụ của VNPT, khách hàng chỉ cần liên hệ qua tổng đài hỗ trợ (0292) 800126 (miễn phí gọi từ điện thoại cố định của VNPT).
........................................................................

Với sự tài trợ chính của VNPT VinaPhone Cần Thơ đã chung tay góp sức và kêu gọi mọi người cùng chung tay góp sức giúp đỡ họ vượt qua khó khăn trước mắt, giúp họ có niềm tin, ý chí và nghị lực vươn lên trong cuộc sống. Chương trình "Đồng Cảm và Sẻ Chia" Kỳ 226
........................................................................

Thực hiện Quyết định số 2036/QĐ-BTTTT của Bộ Thông tin và Truyền thông, từ tháng 02/2017, 59 tỉnh, thành phố trên toàn quốc sẽ được quy hoạch chuyển đổi mã vùng điện thoại cố định.

INTERNET TRỰC TIẾP

 Thủ tục - Hướng dẫn sử dụng
 Giới thiệu dịch vụ       Giá cước dịch vụ

 GIÁ CƯỚC DỊCH VỤ :

I. Cước thuê cổng kết nối trực tiếp Internet (IIG) của IXP:

Cấu trúc cước dịch vụ Internet cổng IXP bao gồm 02 hình thức:

  • Cấu trúc cước tính theo l lượng sử dụng thực tế (MB gửi và nhận) - Chi tiết qui định ở mục A.
  • Cấu trúc cước thu trọn gói (Cước flat rate) - không phụ thuộc vào lượng thông tin trao đổi- Chi tiết qui định ở mục B.

 A. Cấu trúc cước tính theo lýu lượng.

    Cước cài đặt:

  • Cước cài đặt: 4.545.000 đồng/cổng (thu một lần)

     Cước thuê cổng kết nối Internet hàng tháng,

STT

Tốc độ
(Kb/s)

Mức cước
(1.000 đ/tháng)

1

64

3,361

2

128

3,496

3

192

4,638

4

256

5,781

5

320

6,745

6

384

7,708

7

448

8,706

8

512

9,703

9

576

10,677

10

640

11,652

11

704

12,627

12

768

13,602

13

832

14,324

14

896

15,047

15

960

15,770

16

1.024

16,492

17

1.088

17,044

18

1.152

17,596

19

1.216

18,148

20

1.280

18,699

21

1.344

19,252

22

1.408

19,803

23

1.472

20,355

24

1.536

20,907

25

1.600

21,655

26

1.664

22,403

27

1.728

23,150

28

1.792

23,898

29

1.856

24,646

30

1.920

25,394

31

1.984

26,142

32

2.048

26,889

33

4Mb/s

44,800

34

8Mb/s

84,000

35

16Mb/s

154,000

36

34Mb/s

280,000

37

45Mb/s

350,000

38

155 Mb/s

840,000

 

3. Cước lưu lượng :

Mức cước (tính theo khối lượng gửi và nhận) : 540 đ/Megabyte. Phần lẻ cuối cùng khối lượng sử dụng chýa đến 1 MB được tính tròn thành 1 MB.

    Quy định về mức cước tối đa :

Nếu tổng cước thuê cổng hàng tháng và cướclýu lượng quy định ở phần A trên đây vượt quá mức cước thuê cổng theo tốc độ tương ứng nêu tại phần 4 dướiđây thì khách hàng chỉ thanh toán theo mức như sau :

STT

Tốc độ
(Kb/s)

Mức cước
(1.000 đ/tháng)

1

64

9,678

2

128

13,510

3

192

17,926

4

256

22,342

5

320

26,066

6

384

29,789

7

448

33,644

8

512

37,496

9

576

41,264

10

640

45,031

11

704

48,798

12

768

49,473

13

832

52,101

14

896

54,730

15

960

57,358

16

1.024

59,987

17

1.088

61,994

18

1.152

64,001

19

1.216

66,008

20

1.280

68,015

21

1.344

70,022

22

1.408

72,029

23

1.472

74,036

24

1.536

76,043

25

1.600

78,763

26

1.664

81,483

27

1.728

84,203

28

1.792

86,923

29

1.856

89,644

30

1.920

92,364

31

1.984

95,084

32

2.048

97,805

33

4Mb/s

156,487

34

8Mb/s

293,414

35

16Mb/s

537,925

36

34Mb/s

978,046

37

45Mb/s

1,222,557

38

155Mb/s

2,329,600

 

B. Cấu trúc cước trọn gói: (không phụ thuộc vào khối lượng thông tin trao đổi)

  1. Cước cài đặt:
  • Cước cài đặt: 4.545.000 đồng/cổng (thu một lần)
  1. Cước thuê cổng kết nối Internet hàng tháng (không phụ thuộc vào khối lượng thông tin trao đổi).

STT

Tốc độ
(Kb/s)

Mức cước
(1.000 đ/tháng)

1

1.536

53,230

2

1.600

55,134

3

1.664

57,038

4

1.728

58,942

5

1.792

60,846

6

1.856

62,751

7

1.920

64,655

8

1.984

66,559

9

2.048

68,463

10

4Mb/s

109,541

11

8Mb/s

205,390

12

16Mb/s

376,548

13

34Mb/s

684,632

14

45Mb/s

855,790

15

155Mb/s

1,630,720

II. Cước thuê cổng kết nối trực tiếp Internet của IXP áp dụng đối với các khu công nghiệp phần mềm tập trung :

  1. Cước cài đặt:
  • Cước cài đặt: 2.275.500 đồng/cổng (thu một lần)
  1. Cước thuê cổng kết nối Internet hàng tháng
     

    STT

    Tốc độ
    (Kb/s)

    Mức cước
    (1.000 đ/tháng)

    1

    64

    2,353

    2

    128

    2,447

    3

    192

    3,247

    4

    256

    4,047

    5

    320

    4,721

    6

    384

    5,396

    7

    448

    6,094

    8

    512

    6,792

    9

    576

    7,474

    10

    640

    8,156

    11

    704

    8,839

    12

    768

    9,521

    13

    832

    10,027

    14

    896

    10,533

    15

    960

    11,039

    16

    1.024

    11,545

    17

    1.088

    11,931

    18

    1.152

    12,317

    19

    1.216

    12,703

    20

    1.280

    13,090

    21

    1.344

    13,476

    22

    1.408

    13,862

    23

    1.472

    14,248

    24

    1.536

    14,635

    25

    1.600

    15,158

    26

    1.664

    15,682

    27

    1.728

    16,205

    28

    1.792

    16,729

    29

    1.856

    17,252

    30

    1.920

    17,776

    31

    1.984

    18,299

    32

    2.048

    18,823

    33

    4Mb/s

    31,360

    34

    8Mb/s

    58,800

    35

    16Mb/s

    107,800

    36

    34Mb/s

    196,000

    37

    45Mb/s

    245,000

    38

    155Mb/s

    588,000

  2. Cước lưu lượng : Tính theo MB trao đổi

    Mức cước (tính theo khối lượng gửi và nhận): 540 đ/Megabyte. Phần lẻ cuối cùng khối lượng sử dụng chýa đến 1 MB được tính tròn thành 1 MB.
     

  3. Quy định về mức cước tối đa :

Nếu tổng cước thuê cổng hàng tháng và cướclýu lượng quy định ở phần II trên đây vượt quá mức cước thuê cổng tốc độ tương ứng nêu tại phần 4 dướiđây thì khách hàng chỉ thanh toán theo mức nhý sau:

STT

Tốc độ
(Kb/s)

Mức cước
(1.000 đ/tháng)

1

64

7.401

2

128

11.125

3

192

14.762

4

256

18.400

5

320

21.466

6

384

24.533

7

448

27.706

8

512

30.880

9

576

33.982

10

640

37.084

11

704

40.186

12

768

43.652

13

832

45.971

14

896

48.291

15

960

50.610

16

1.024

52.930

17

1.088

54.700

18

1.152

56.471

19

1.216

58.242

20

1.280

60.013

21

1.344

61.784

22

1.408

63.555

23

1.472

65.326

24

1.536

67.096

25

1.600

69.497

26

1.664

71.897

27

1.728

74.297

28

1.792

76.697

29

1.856

79.097

30

1.920

81.497

31

1.984

83.898

32

2.048

86.298

33

4Mb/s

138.077

34

8Mb/s

258.895

35

16Mb/s

474.640

36

34Mb/s

862.981

37

45Mb/s

1.078.727

38

155Mb/s

1.863.680

III. Cước thuê cổng truy nhập Internet trực tiếp của ISP tính theo sử dụng của thuê bao:

Cước gồm 03 phần : Cước cài đặt, cước thuê cổng kết nối hàng tháng và cướclýu lượng sử dụng.

    1. Cước cài đặt:
       

      Tốc độ

      ớc cài đặt (đồng/cổng)

      ới 64 kb/s

      1.000.000

      64 kb/s

      2.000.000

      trên 64 Kb/s đến 2 Mb/s

      3.000.000

      trên 2 Mb/s

      5.000.000

       

    2. ớc thuê cổng kết nối Internet hàng tháng
       

      STT

      Tốc độ
      (Kb/s)

      Mức cước
      (1.000 đ/tháng)

      1

      64

      1,500

      2

      128

      2,340

      3

      192

      3,105

      4

      256

      3,870

      5

      320

      4,515

      6

      384

      5,160

      7

      448

      5,828

      8

      512

      6,495

      9

      576

      7,148

      10

      640

      7,800

      11

      704

      8,453

      12

      768

      9,105

      13

      832

      9,589

      14

      896

      10,073

      15

      960

      10,556

      16

      1.024

      11,040

      17

      1.088

      11,410

      18

      1.152

      11,779

      19

      1.216

      12,148

      20

      1.280

      12,518

      21

      1.344

      12,887

      22

      1.408

      13,256

      23

      1.472

      13,626

      24

      1.536

      13,995

      25

      1.600

      14,496

      26

      1.664

      14,996

      27

      1.728

      15,497

      28

      1.792

      15,998

      29

      1.856

      16,498

      30

      1.920

      16,999

      31

      1.984

      17,500

      32

      2.048

      18,000

      33

      4Mb/s

      25,600

      34

      8Mb/s

      48,000

      35

      16Mb/s

      88,000

      36

      34Mb/s

      160,000

      37

      45Mb/s

      200,000

       

    3. Cước lưu lượng : Tính theo MB trao đổi.

      3.1 Mức cước (tính theo khối lượng gửi và nhận) : 540 đ/Megabyte. Phần lẻ cuối cùng khối lượng sử dụng chýa đến 1 MB được tính tròn thành 1 MB.

      3.2. Đối với các khách hàng có giấy phép là các ICP: 540 đ/Megabyte, chỉ áp dụng đối với khối lượng nhận mà ICP đã tải về (khối lượng mà ICP đã download).

    4. Cước thuê cổng của ISP không tính theo khối lượng truyền (c­íc Flate rate):

Nếu tổng cước thuê cổng hàng tháng và cướclýu lượng quy định ở phần III trên đây vượt quá mức cước thuê cổng tốc độ tương ứng nêu tại phần 4 dướiđây thì khách hàng chỉ thanh toán theo mức nhý sau:

STT

Tốc độ
(Kb/s)

Mức cước
(1.000 đ/tháng)

1

64

6.400

2

128

8.923

3

192

11.840

4

256

14.756

5

320

17.216

6

384

19.676

7

448

22.221

8

512

24.765

9

576

27.254

10

640

29.741

11

704

32.230

12

768

32.676

13

832

34.412

14

896

36.148

15

960

37.884

16

1.024

39.620

17

1.088

40.945

18

1.152

42.271

19

1.216

43.596

20

1.280

44.922

21

1.344

46.248

22

1.408

47.574

23

1.472

48.899

24

1.536

50.224

25

1.600

52.021

26

1.664

53.818

27

1.728

55.614

28

1.792

57.411

29

1.856

59.208

30

1.920

61.004

31

1.984

62.801

32

2.048

64.598

33

4Mb/s

103.356

34

8Mb/s

193.793

35

16Mb/s

355.286

36

34Mb/s

645.974

37

45Mb/s

807.468

VI. Các quy định khác về cước :

1. Các mức cước trên đây chýa bao gồm thuế giá trị gia tăng, phí thuê tên miền, địa chỉ IP và cước thuê kênh viễn thông từ nhà thuê bao đến cổng của IXP, ISP.

2. Quy định này áp dụng thống nhất cho các đối tượng khách hàng thuê cổng truy nhập Internet trực tiếp của IXP, ISP.

3. Việc tính cước và áp dụng các trường hợp thường xẩy ra trong quá trình vận dụng cước được thực hiện theo các qui định trong tài liệu nghiệp vụ cước và các quyết định bổ sung tài liệu nghiệp vụ cước của Công ty.

Copyright ©2012 Viễn Thông Cần Thơ (VNPT Cần Thơ) đã cập nhật và sửa đổi.
Địa chỉ: Trung tâm kinh doanh VNPT - Cần Thơ; số 02 Nguyễn Trãi, Q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ;
Tel: +84 292 800126; Fax: +84 292 3765566
Thiết kế: Trung Tâm Công Nghệ Thông Tin