DỊCH VỤ FIBERVNN

1. Giới thiệu dịch vụ:

Là dịch vụ truy nhập internet tốc độ cao băng thông đối xứng thông qua cổng Ethenet mạng MAN-E và đôi cáp sợi quang. Tốc độ tối đa lên đến 100Mbps, là dịch vụ truy nhập internet hiện đại nhất với đường truyền dẫn hòan toàn bằng cáp quang đến địa chỉ thuê bao, giúp khách hàng sử dụng được đa dịch vụ trên mạng viễn thông chất lượng cao.

2. Lợi ích dịch vụ:

-          Đường truyền có tốc độ ổn định: Tốc độ truy nhập internet cao

-          Không bị suy hao tín hiệu bởi nhiễu điện từ, thời tiết hay chiều dài cáp

-          An toàn cho thiết bị, không sợ sét đánh lan truyền trên đường dây

-          Nâng cấp băng thông dễ dàng mà không cần kéo cáp mới

-          Giá cước hợp lý

-          Chất lượng ổn định.

3. Cước đấu nối hoà mạng: 500.000 đồng/thuê bao/lần (tùy theo từng khu vực ưu đãi miễn/giảm phí hòa mạng, chi tiết liên hệ tổng đài 0292800126).

4. Cước sử dụng dịch vụ hàng tháng: (Có VAT).

Bảng 1: Các gói FiberVNN hiện hành

STT

Tên gói cước

Tốc độ

kết nối trong nước tối đa

Tốc độ kết nối quốc tế

Giá cước

(đồng/tháng)

Tối đa

Tối thiểu

1

Fiber15

15Mbps

8Mbps

Không cam kết

165.000

2

Fiber20

20Mbps

10Mbps

512Kbps

209.000

3

Fiber26

26Mbps

13Mbps

512Kbps

220.000

4

Fiber30

30 Mbps

14,7Mbps

512Kbps

253.000

5

Fiber40

40 Mbps

18Mbps

512Kbps

374.000

6

FiberNET

60 Mbps

 22,8Mbps

01Mbps

880.000

7

FiberVIP 30

30Mbps

-

768Kbp

383.900

8

FiberVIP 50

50Mbps

-

1.280Kbps

867.900

 

Bảng 2.1: Gói tích hợp dịch vụ FiberVNN  và truyền hình MyTV

STT

Tên gói cước

Tốc độ

kết nối

trong nước

tối đa

Dịch vụ truyền hình

Giá cước

(đồng/tháng)

1

Fiber16TV-S

16Mbps

MyTV Silver HD

220.000

2

Fiber16TV-G

16Mbps

MyTV Gold HD

268.400

3

Fiber20TV-S

20Mbps

MyTV Silver HD

237.600

4

Fiber20TV-G

20Mbps

MyTV Gold HD

286.000

Bảng 2.2: Gói tích hợp dịch vụ FiberVNN  và truyền hình MyTV

STT

Tên gói cước

Nội dung gói cước

Giá cước

1

MyTV Titan

MyTV SilverHD + VTVCab + K(+)

187.000

2

MyTV Sport

MyTV SilverHD + K(+)

165.000

3

MyTV Home

MyTV SilverHD + VTVCab

132.000

4

F20 Titan

FiberVNN 20 Mb + MyTV Titan

346.500

5

F20 Sport

FiberVNN 20 Mb + MyTV Sport

324.500

6

F20 Home

FiberVNN 20 Mb + MyTV Home

297.000

7

F30 Titan

FiberVNN 30 Mb + MyTV Titan

368.500

8

F30 Sport

FiberVNN 30 Mb + MyTV Sport

346.500

9

F30 Home

FiberVNN 30 Mb + MyTV Home

319.000


 

5. Các mức cước khác: (Có VAT)

-  Giá thiết bị STB: 1.250.000 đồng/thiết bị.

-  Các gói trên mặc định cung cấp là IP động, khách hàng có nhu cầu sử dụng IP tĩnh, cước thuê IP được tính như sau:

+  Thuê thêm 01 địa chỉ IP tĩnh: 220.000 đồng/tháng.

+ Thuê thêm 06 địa chỉ IP tĩnh: 550.000 đồng/tháng.

KH sử dụng gói cước FiberNET được miễn phí 01 IP tĩnh.

 - Thiết bị vùng phủ sóng WIFI: Khách hàng có nhu cầu mở rộng vùng phủ sóng WIFI cước được tính  như sau:

STT

Đăng ký mở rộng vùng phủ sóng WIFI dịch vụ FiberVNN bằng modem ADSL

Mức cước

(đồng/lần)

1

Sử dụng modem ADSL tương thích của khách hàng có sẵn

99.000

2

Sử dụng modem ADSL của VNPT (modem đã qua sử dụng)

149.000

3

Sử dụng modem ADSL của VNPT (modem mới 100%)

299.000



Copyright ©2012 Viễn Thông Cần Thơ (VNPT Cần Thơ) đã cập nhật và sửa đổi.
Địa chỉ: Trung tâm kinh doanh VNPT - Cần Thơ; số 02 Nguyễn Trãi, Q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ;
Tel: +84 292 800126; Fax: +84 292 3765566
Thiết kế: Trung Tâm Công Nghệ Thông Tin